nhãng tai

Học thuật
Thân thiện
nhãng tai

Anh ấy nhãng tai nên không nghe thấy câu hỏi của cô giáo.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không nghe thấy, không nghe không tập trung, không chú ý: Trạng thái nghe không được do tâm trí đang bị phân tán, không chuyên tâm lắng nghe.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tôi đang suy nghĩ việc khác nên nhãng tai, không nghe thấy ấy gọi.
    • Anh ấy nhãng tai mất một đoạn bài giảng quan trọng mải nhắn tin.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị nhãng tai": nhấn mạnh trạng thái vô tình không nghe thấy do nguyên nhân khách quan (tiếng ồn) hoặc chủ quan (mất tập trung).
    • Tiếng máy móc ồn ào khiến tôi bị nhãng tai, không nghe điện thoại reo.
Biến thể từ gần giống
  • Đãng trí (tính từ): hay quên, không tập trung, có thể dẫn đến các sơ suất khác ngoài việc nghe.
  • đãng (tính từ): không tập trung, để tâm trínơi khác.
Từ đồng nghĩa
  • Lãng tai: (thường dùng) chỉ tình trạng nghe kém, có thể do sức khỏe hoặc không tập trung.
  • Không để ý nghe: cụm từ diễn đạt nghĩa tương tự.
Từ trái nghĩa
  • Chăm chú lắng nghe: tập trung cao độ để nghe.
  • Tỉnh tai: (khẩu ngữ) nghe rất nhanh nhạy.
nhãng tai

Anh ấy nhãng tai nên không nghe thấy câu hỏi của cô giáo.

  1. Không nghe thấy không chú ý: Nhãng tai mất một đoạn bài giảng.