nhãng tai
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không nghe thấy, không nghe rõ vì không tập trung, không chú ý: Trạng thái nghe không được do tâm trí đang bị phân tán, không chuyên tâm lắng nghe.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Tôi đang suy nghĩ việc khác nên nhãng tai, không nghe thấy cô ấy gọi.
- Anh ấy nhãng tai mất một đoạn bài giảng quan trọng vì mải nhắn tin.
Các cách sử dụng nâng cao
- "bị nhãng tai": nhấn mạnh trạng thái vô tình không nghe thấy do nguyên nhân khách quan (tiếng ồn) hoặc chủ quan (mất tập trung).
- Tiếng máy móc ồn ào khiến tôi bị nhãng tai, không nghe rõ điện thoại reo.
Biến thể và từ gần giống
- Đãng trí (tính từ): hay quên, không tập trung, có thể dẫn đến các sơ suất khác ngoài việc nghe.
- Lơ đãng (tính từ): không tập trung, để tâm trí ở nơi khác.
Từ đồng nghĩa
- Lãng tai: (thường dùng) chỉ tình trạng nghe kém, có thể do sức khỏe hoặc không tập trung.
- Không để ý nghe: cụm từ diễn đạt nghĩa tương tự.
Từ trái nghĩa
- Chăm chú lắng nghe: tập trung cao độ để nghe.
- Tỉnh tai: (khẩu ngữ) nghe rất rõ và nhanh nhạy.
- Không nghe thấy vì không chú ý: Nhãng tai mất một đoạn bài giảng.